• biểu ngữ trang

Các bộ phận hình dạng đặc biệt bằng than chì

Các bộ phận hình dạng đặc biệt bằng than chì

Mô tả ngắn gọn:

Công ty chúng tôi sản xuất các sản phẩm than chì định hình đặc biệt với nhiều kích thước và hình dạng khác nhau, cung cấp nhiều loại linh kiện than chì như khuôn dập than chì, thanh và tấm than chì, bạc lót carbon, bộ gia nhiệt than chì, nồi nấu kim loại và các linh kiện than chì khác theo yêu cầu của khách hàng.


  • Giá FOB: 0,5 USD - 9.999 USD / Chiếc
  • Số lượng đặt hàng tối thiểu: 100 miếng
  • Khả năng cung ứng: 10000 chiếc/tháng
  • Chi tiết sản phẩm

    Câu hỏi thường gặp

    Thẻ sản phẩm

    Đặc trưng

    - Hạt mịn
    - Cấu trúc đồng nhất
    - Mật độ cao
    - Khả năng dẫn nhiệt tuyệt vời
    - Độ bền cơ học cao
    - Độ dẫn điện thích hợp
    - Độ thấm ướt tối thiểu với kim loại nóng chảy
    - Bề mặt cứng và độ bền uốn tốt
    - Khả năng chống ăn mòn hóa học và sốc nhiệt.

    Chỉ số vật lý và hóa học

    Than chì chuyên dụng hạt mịn FXG-1 Than chì chuyên dụng hạt mịn FXG-2
    Mục Đơn vị Giá trị bảo hành Giá trị điển hình Giá trị bảo hành Giá trị điển hình
    Kích thước hạt tối đa mm 0,8 0,8 0,8 0,8
    Mật độ khối g/cm3 ≥1,70 1,73 ≥1,73 1,76
    Điện trở cụ thể μΩ.m ≤8,5 7.5 ≤8.0 7
    Độ bền uốn MPa ≥10.0 11 ≥12.0 12,5
    Cường độ nén MPa ≥24,0 27 ≥31,0 34
    Độ dẫn nhiệt W/(mk) ≥120 150 ≥130 160
    CTE(100-600) °C 10-6/°C ≤2,5 2.2 ≤2,5 2.1
    Hàm lượng tro % ≤0,3 0,09 ≤0,3 0,09

     

    Mục Đơn vị Giá trị bảo hành Giá trị điển hình Giá trị bảo hành Giá trị điển hình
    Kích thước hạt tối đa mm 2 2 2 2
    Mật độ khối g/cm3 ≥1,58 1.6 ≥1,70 1,75
    Điện trở cụ thể μΩ.m ≤11,5 10,5 ≤8,5 7.5
    Độ bền uốn MPa ≥6.0 6,5 ≥9.0 9,5
    Cường độ nén MPa ≥18.0 18,5 ≥30,0 31
    Môđun đàn hồi GPa ≤9,3 7.5 ≤12.0 9,5
    CTE(100-600) °C 10-6/°C ≤2,5 2.4 ≤2,5 2.3
    Hàm lượng tro % ≤0,3 0,09 ≤0,3 0,09

    Than chì tinh khiết cao

    than chì tinh khiết cao
    Mục Đơn vị nướng hai lần nướng ba lần nướng bốn lần
    đã thụ tinh một lần thụ tinh hai lần Đã thụ tinh ba lần
    kích thước hạt mm ≤325 lưới ≤325 lưới ≤325 lưới
    Mật độ khối g/cm3 ≥1,68 ≥1,78 ≥1,85
    Điện trở cụ thể μΩ.m ≤14 ≤14 ≤13
    Độ bền uốn MPa ≥25 ≥40 ≥45
    Cường độ nén MPa ≥50 ≥60 ≥65
    Hàm lượng tro % ≤0,15 ≤0,1 ≤0,05

    Than chì đẳng tĩnh

    Mục Đơn vị Than chì đẳng tĩnh
    kích thước hạt μm 5-22
    Mật độ khối g/cm3 1,75-1,85
    Điện trở cụ thể μΩ.m 10-15
    Độ bền uốn MPa ≥40
    Cường độ nén MPa ≥70
    Độ cứng Shore ≥5
    CTE(100-600) °C 10-6/°C 3.2-5.2
    Môđun đàn hồi GPa 9,5-12,5

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Câu 1: Bạn có phải là...công ty AO HUILà nhà sản xuất hay thương nhân?
    A1: Là nhà sản xuất, đôi khi chúng tôi hỗ trợ khách hàng mua các sản phẩm liên quan với tư cách là nhà phân phối.
    Câu 2: Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) là bao nhiêu?
    A2. Không có giới hạn.
    Câu 3: Chúng tôi có thể đến thăm nhà máy của bạn được không?
    A3: Dĩ nhiên, luôn sẵn sàng chào đón bạn bất cứ lúc nào, "trăm nghe không bằng mắt thấy".
    Câu 4: Điều khoản thanh toán của bạn là gì?
    A4: Đàm phán
    Câu 5: Công ty của bạn có nhận đặt hàng theo yêu cầu không?
    A5: Các đội ngũ công nghệ và kỹ sư chuyên nghiệp đều có thể đáp ứng nhu cầu của bạn.
    Câu 6: Làm thế nào để đảm bảo chất lượng?
    A6: Đối với mỗi quy trình sản xuất, chúng tôi đều có hệ thống kiểm soát chất lượng hoàn chỉnh về thành phần hóa học và tính chất vật lý. Sau khi sản xuất, tất cả hàng hóa sẽ được kiểm tra và giấy chứng nhận chất lượng sẽ được gửi kèm theo hàng hóa.
    Câu 7: Tỷ lệ kinh doanh ở nước ngoài là bao nhiêu?
    A7: Thị trường nước ngoài chiếm khoảng 50%; thị trường nội địa chiếm khoảng 50%; và hiện nay tỷ lệ xuất khẩu đang tăng lên.
    Q8: Công ty của bạn sẽ cung cấpmẫu?
    A8: Vâng, chúng tôi có thể cung cấp mẫu miễn phí, và phí vận chuyển sẽ do khách hàng chịu.

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.

    Danh mục sản phẩm