• biểu ngữ trang

Điện cực than chì siêu cao áp – Điện trở thấp, mật độ cao

Điện cực than chì siêu cao áp – Điện trở thấp, mật độ cao

Mô tả ngắn gọn:

Điện cực than chì UHP chủ yếu được sử dụng cho các lò hồ quang điện công suất cực cao với mật độ dòng điện lớn hơn 25 A/cm2.


Chi tiết sản phẩm

Câu hỏi thường gặp

Thẻ sản phẩm

SỰ MIÊU TẢ

Điện cực than chì siêu cao áp (UHP) được sử dụng để tái chế thép trong ngành công nghiệp lò hồ quang điện. Thành phần chính của nó là than cốc kim loại có giá trị cao, được sản xuất từ ​​dầu mỏ hoặc nhựa than đá. Điện cực than chì được hoàn thiện với hình trụ và được gia công có các vùng ren ở mỗi đầu. Bằng cách này, các điện cực than chì có thể được lắp ráp thành một cột điện cực bằng cách sử dụng đầu nối điện cực.

Để đáp ứng yêu cầu về hiệu quả làm việc cao hơn và tổng chi phí thấp hơn, các lò hồ quang siêu cao áp công suất lớn ngày càng trở nên phổ biến. Do đó, các điện cực than chì siêu cao áp có đường kính trên 500 mm sẽ chiếm lĩnh thị trường.

TÍNH NĂNG

Chịu được dòng điện lớn, tốc độ xả cao.
Độ ổn định kích thước tốt, không dễ bị biến dạng.
Chống nứt và bong tróc.
Khả năng chống oxy hóa và sốc nhiệt cao.
Độ bền cơ học cao, điện trở thấp.
Độ chính xác gia công cao, bề mặt hoàn thiện tốt.

ỨNG DỤNG

Điện cực than chì được sử dụng rộng rãi trong sản xuất thép hợp kim, kim loại và các vật liệu phi kim loại khác, v.v.
Lò hồ quang điện một chiều.
Lò hồ quang điện AC.
Lò hồ quang chìm.
Lò luyện kim.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Bảng 1: Thông số kỹ thuật của điện cực than chì siêu cao áp

Đúng. Sức chống cự Tỉ trọng Độ bền uốn Mô đun đàn hồi Hàm lượng tro CTE Tải hiện tại Mật độ dòng điện
(inch) (≤, µΩ·m) (≥, g/cm3) (≥, MPa) (≤, GPa) (≤, %) (100 °C – 600 °C) (MỘT) (A/cm2)
(≤, 10-6/°C)
10 5.2 1,67 10,5 14 0,3 1,5 8100–12200 20–30
12 5.2 1,70 10,5 14 0,3 1,5 15000–22000 20–30
14 5.2 1,70 10,5 14 0,3 1,5 20000–30000 20–30
16 5.2 1,70 10,5 14 0,3 1,5 25000–40000 19–30
18 5.2 1,70 10,5 14 0,3 1,5 32000–45000 19–27
20 5.2 1,70 11 14 0,3 1.4 38000–55000 18–27
22 5.2 1,72 11 14 0,3 1.4 42000–66000 17–26
24 4.8 1,72 11 14 0,3 1.4 49000–76000 17–26

Bảng 2: Kích thước và dung sai điện cực than chì

Đường kính (mm) Chiều dài (mm)
Đường kính danh nghĩa Đường kính thực tế Chiều dài danh nghĩa Sức chịu đựng Chiều dài ngắn
(inch) (mm) (tối đa) (phút) (vị trí gồ ghề)
10 250 256 251 248 1600/1800 ±100 -275
12 300 307 302 299 1600/1800
14 350 357 352 349 1600/1800
16 400 409 403 400 1600/1800/2000/2200
18 450 460 454 451 1600/1800/2000/2200
20 500 511 505 502 1800/2000/2200/2400
22 550 562 556 553 1800/2000/2200/2400
24 600 613 607 604 2000/2200/2400/2700

CHẤT LƯỢNG BỀ MẶT

Bề mặt điện cực không được có quá hai khuyết tật hoặc lỗ hổng, kích thước tối đa được nêu trong biểu đồ bên dưới.
Trên bề mặt điện cực không được có vết nứt ngang. Đối với vết nứt dọc, chiều dài phải nhỏ hơn 5% chu vi điện cực và chiều rộng phải từ 0,3 đến 1,0 mm.
Chiều rộng của vùng màu đen trên bề mặt điện cực phải nhỏ hơn 1/10 chu vi điện cực và chiều dài phải nhỏ hơn 1/3 chiều dài điện cực.

Thông số kỹ thuật - Kích thước khuyết tật Đường kính danh nghĩa của điện cực than chì (mm)
300–400 450–600
Đường kính (mm) 20–40 30–50
(Kích thước (Kích thước
Độ sâu (mm) 5–10 10–15
( (

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Câu 1: Bạn có phải là...công ty AO HUILà nhà sản xuất hay thương nhân?
    A1: Là nhà sản xuất, đôi khi chúng tôi hỗ trợ khách hàng mua các sản phẩm liên quan với tư cách là nhà phân phối.
    Câu 2: Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) là bao nhiêu?
    A2. Không có giới hạn.
    Câu 3: Chúng tôi có thể đến thăm nhà máy của bạn được không?
    A3: Dĩ nhiên, luôn sẵn sàng chào đón bạn bất cứ lúc nào, "trăm nghe không bằng mắt thấy".
    Câu 4: Điều khoản thanh toán của bạn là gì?
    A4: Đàm phán
    Câu 5: Công ty của bạn có nhận đặt hàng theo yêu cầu không?
    A5: Các đội ngũ công nghệ và kỹ sư chuyên nghiệp đều có thể đáp ứng nhu cầu của bạn.
    Câu 6: Làm thế nào để đảm bảo chất lượng?
    A6: Đối với mỗi quy trình sản xuất, chúng tôi đều có hệ thống kiểm soát chất lượng hoàn chỉnh về thành phần hóa học và tính chất vật lý. Sau khi sản xuất, tất cả hàng hóa sẽ được kiểm tra và giấy chứng nhận chất lượng sẽ được gửi kèm theo hàng hóa.
    Câu 7: Tỷ lệ kinh doanh ở nước ngoài là bao nhiêu?
    A7: Thị trường nước ngoài chiếm khoảng 50%; thị trường nội địa chiếm khoảng 50%; và hiện nay tỷ lệ xuất khẩu đang tăng lên.
    Q8: Công ty của bạn sẽ cung cấpmẫu?
    A8: Vâng, chúng tôi có thể cung cấp mẫu miễn phí, và phí vận chuyển sẽ do khách hàng chịu.

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.